ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "thu nhập" (1件)
thu nhập

日本語
名収入
Anh ấy có thu nhập ổn định.
彼は安定した収入がある。
類語検索結果 "thu nhập" (5件)
thuế thu nhập

日本語
名所得税
Người lao động phải đóng thuế thu nhập hằng tháng.
労働者は毎月所得税を払わなければならない。
thu nhập tháng

日本語
名月収
thu nhập tháng trên 10 triệu đồng
1000万ドン以上の月収
chứng minh thu nhập

日本語
名収入証明
Khi xin visa cần chứng minh thu nhập.
ビザ申請には収入証明が必要だ。
hệ số thu nhập trên tài sản

日本語
名総資産利益率
hệ số thu nhập trên vốn cổ phần

日本語
名株主資本利益率、自己資本利益率
フレーズ検索結果 "thu nhập" (11件)
để tăng thu nhập
収入を増やすため
tính thu nhập của ngày hôm nay
今日の売り上げを計算する
Người lao động phải đóng thuế thu nhập hằng tháng.
労働者は毎月所得税を払わなければならない。
thu nhập tháng trên 10 triệu đồng
1000万ドン以上の月収
Khi xin visa cần chứng minh thu nhập.
ビザ申請には収入証明が必要だ。
Anh ấy có thu nhập ổn định.
彼は安定した収入がある。
Có sự chênh lệch lớn về thu nhập.
収入に大きな格差がある。
Mức lương này tương đương với thu nhập của một kỹ sư có kinh nghiệm.
この給料は経験豊富なエンジニアの収入に相当する。
Phân khúc nhà ở phù hợp với khả năng chi trả của người có thu nhập trung bình chưa được quan tâm.
中所得者の購買力に合った住宅の区分は、まだ十分な注目を受けていません。
Chỉ số giá căn hộ trên thu nhập hộ gia đình đã tăng từ 23,5 năm vào 2023 lên 30,2 năm vào 2026.
世帯収入に対するマンション価格指数は、2023年の23.5年から2026年には30.2年に上昇した。
Ngành du lịch là nguồn thu nhập chủ đạo của địa phương này.
観光業はこの地域の主要な収入源です。
